Bài 7:Hệ tiêu hóa(Digestive System) | Bai 7He tieu hoaDigestive System - Diễn Đàn Sinh Viên Trường Đại Học Y Hải Phòng
CHVF

Trở lại   Diễn Đàn Sinh Viên Trường Đại Học Y Hải Phòng >
TRƯỜNG-ĐOÀN-HỘI
> Câu lạc bộ trong trường > Tiếng anh > Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Online

Nội Quy Chatbox
Dư âm buổi Offline 4r Nhân Dịp Sinh Nhật Lần Thứ 2 !!! Updated video clip

Mời đóng góp ý kiến xây dựng diễn đàn wWw.svyhp.net

Thời khóa biểu - Lịch học



Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
Cũ 26-04-2011, 05:53 PM   #1
We are a family!
bacsy
Cố Vấn Diễn Đàn
 
Avatar của bacsy
 
Tham gia ngày: Mar 2010
Bài gửi: 748
VND: 57,136
Thanks: 767
Thanked 1,468 Times in 448 Posts
Mặc định Bài 7:Hệ tiêu hóa(Digestive System)

Bài 1:Hãy dịch các thuật ngữ sang tiếng Việt.

or/o/ mouth
stomat/o/ mouth
gloss/o/ tongue
lingu/o/ tongue
bucc/o/cheek
cheil/o/ lip
labi/o/ lip
dent/o/teeth
odont/o/teeth
gingiv/o/gum
sial/o/saliva
esophag/o/esophagus
pharyng/o/pharynx(throat)
gastr/o/stomach
pylor/o/pylorus
duoden/o/duodenum(first part of small intestine)
enter/o/intestine (usually small intestine)
jejun/o/jejunum (second part of small intestine)
ile/o/ileum (third part of small intestine)
append/o/appendix
appendic/o/appendix
col/o/colon
colon/o/colon
sigmoid/o/sigmoid colon
rect/o/rectum
proct/o/anus, rectum
an/o/anus
hepat/o/liver
pancreat/o/pancreas
cholangi/o/bile vessel
chol/e**/bile, gall
cholecyst/o/gallbladder
choledoch/o/bile duct
-emesis/vomit
-iasis/abnormal condition (produced by something specified)
-megaly/enlargement
-orexia/appetite
-pepsia/digestion
-phagia/swallowing,eating
-prandial/meal
-rrhea/discharge, flow
dia-/through,across
peri-/around
sub-/under, below

Bài 2: Dịch các từ trong hình sang tiếng Việt

Hình 1:


Hình 2:

Bài 3: Dịch sang tiếng Việt
Intestinal Obstruction
An intestinal obstruction is a partial or complete blockage in the small or large intestine that prevents forward flow of digestive products. Complete obstruction in any part of the intestine constitutes a medical emergency and requires rapid diagnosis and treatment within a 24-hour period to prevent death. The two forms of intestinal obstructions include mechanical blockage, also called ileus, where contents of the intestine are prevented from moving forward due to an obstacle or barrier that blocks the lumen. The second form, nonmechanical blockage, also called paralytic ileus, where peristaltic movement is lacking or absent and contents are no longer propelled through the intestine. Mechanical obstructions include tumors, scar tissues (adhesions), intestinal twisting (volvolus), intestinal “telescoping” where part of the intestine slips into another part just beneath it (intussusceptions), strangulated hernias, or the presence of foreign bodies, such as fruit pits and gallstones.
Nonmechanical blockages often result after abdominal surgeries or with spinal cord lesions where peristalsis or other neurogenic stimuli are affected.Other less common causes include thrombosis or embolism of mesenteric vessels and trauma or bacterial injury to the peritoneum. The primary medical treatment for an intestinal obstruction is insertion of an intestinal tube. If the intestinal tube is ineffective in relieving the obstruction, surgery is indicated.

Hepatitis
Hepatitis is an inflammatory condition of the liver. The usual causes include exposure to toxic substances, especially alcohol; obstructions in the bile ducts; metabolic diseases; autoimmune diseases; and bacterial or viral infections. A growing public health concern is the increasing incidence of viral hepatitis. Even though its mortality rate is low, the disease is easily transmitted and can cause significant morbidity and prolonged loss of time from school or employment. Although forms of hepatitis range from hepatitis A through hepatitis E, the three most common forms are: hepatitis A, also called infectious hepatitis; hepatitis B, also called serum hepatitis; and hepatitis C. The most common causes of hepatitis A are ingestion of contaminated food, water, or milk. Hepatitis B and hepatitis C are usually transmitted by routes other than the mouth (parenteral), such as from blood transfusions and sexual contact. Because of patient exposure, health-care personnel are at increased risk for contracting hepatitis B,but a vaccine that provides immunity to hepatitis B is available. There is no vaccine available for hepatitis C. Patients with hepatitis C may remain asymptomatic for years or the disease may produce only mild flulike symptoms.Treatment for hepatitis includes antiviral drugs; however, there is no cure. As the disease progresses, scarring of the liver becomes so serious that liver transplantation is the only recourse. One of the major symptoms of many liver disorders, including hepatitis and cirrhosis, is a yellowing of the skin, mucous membranes, and sclerae of the eyes (jaundice, icterus). This occurs because the liver is no longer able to remove bilirubin, a yellow compound formed when erythrocytes are destroyed. Jaundice may also result when the bile duct is blocked, causing bile to enter the bloodstream.

View more latest threads same category:
__________________
Từ những điều bình dị...

Lần sửa cuối bởi bacsy; 26-04-2011 lúc 06:12 PM
bacsy đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following 4 Users Say Thank You to bacsy For This Useful Post:
awesome (11-05-2011), Bluee (26-04-2011), loverhythmn (07-05-2011), Phamtieuthu (26-04-2011)
Cũ 26-04-2011, 09:08 PM   #2
.
Bluee
Thành Viên
 
Avatar của Bluee
 
Tham gia ngày: Oct 2010
Bài gửi: 256
VND: 54,062
Thanks: 595
Thanked 333 Times in 132 Posts
Mặc định

hình 1 :
(1) duodenum : tá tràng
(2) jejunum : ruột non
(3) ilelum : hồi tràng
(4) pancreas : tuyến tụy
(5) liver : gan
(6) cecum : manh tràng
(7) appendix : ruột thừa
(8) ascending colon : kết tràng lên
(9) hepatic flexure : góc dưới gan
(10) transverse colon : kết tràng ngang
(11) spleen : lách
(12) splenic flexure : góc dưới lách
(13) descending colon : kết tràng xuống
(14) sigmoid colon : kết tràng xích-ma
(15) rectum : trực tràng
(16) anus : hậu môn

- tongue : lưỡi
- mouth (oral cavity) : miệng (khoang miệng)
- pharynx : họng
- esophagus : thực quản
- food bolus : viên thức ăn
- salivary gland : tuyến nước bọt
- parotid gland : tuyến mang tai
- submandibular gland : tuyến dưới hàm
- sublingual gland : tuyến dưới lưỡi
- gallbladder : túi mật
- stomach : dạ dày


hình 2 :

(1) liver : gan
(2) pancreas : tuyến tụy
(3) pancreatic duct : ống tụy
(4) hepatic duct : ống gan
(5) duodenum : tá tràng
(6) gallbladder : túi mật
(7) common bile duct : ống mật chủ
(8) right hepatic duct : ống gan phải
(9) left hepatic duct : ống gan phải
(10) cystic duct : ống mật

- portal vein : tĩnh mạch cửa


Intestinal Obstrution - Tắc nghẽn đường ruột.

Quote:
An intestinal obstruction is a partial or complete blockage in the small or large intestine that prevents forward flow of digestive products.
Sự tắc nghẽn đường ruột là sự tắc nghẽn một hay toàn phần trong ruột non hoặc ruột già dẫn đến dòng vận chuyển sản phẩm tiêu hóa bị chặn lại.


Quote:
Complete obstruction in any part of the intestine constitutes a medical emergency and requires rapid diagnosis and treatment within a 24-hour period to prevent death.
Tắc nghẽn toàn phần ở bất kì phần nào của ruột cũng trở thành trường hợp cấp cứu, đòi hỏi phải có sự chẩn đoán và điều trị trong vòng 24 giờ nhằm tránh tử vong.

Quote:
The two forms of intestinal obstructions include mechanical blockage, also called ileus, where contents of the intestine are prevented from moving forward due to an obstacle or barrier that blocks the lumen.
Hai dạng của tắc nghẽn đường ruột bao gồm tắc ruột cơ học, hay còn gọi là tắc ruột, là khi vật chất trong ruột bị chặn không di chuyển tiếp được vì gặp trở ngại hoặc rào cản làm tắc lumen.


Quote:
The second form, nonmechanical blockage, also called paralytic ileus, where peristaltic movement is lacking or absent and contents are no longer propelled through the intestine.
Dạng thứ hai, tắc ruột cơ năng, hay còn gọi là liệt ruột, là khi thiếu hoặc mất nhu động ruột và các chất trong ruột không được lưu thông nữa bị bị tắc.

Quote:
Mechanical obstructions include tumors, scar tissues (adhesions), intestinal twisting (volvolus), intestinal “telescoping” where part of the intestine slips into another part just beneath it (intussusceptions), strangulated hernias, or the presence of foreign bodies, such as fruit pits and gallstones.
Tắc ruột cơ học bao gồm các khối u, mô sẹo (adhesions), xoắn ruột (volvolus), lồng ruột (intussusceptions) là khi một phần của ruột trượt vào phần khác ngay dưới nó, thoát vị nghẹt, hoặc là sự xuất hiện của các thành phần ngoài, như hạt quả hoặc sỏi mật.


Quote:
Nonmechanical blockages often result after abdominal surgeries or with spinal cord lesions where peristalsis or other neurogenic stimuli are affected.
Tắc ruột cơ năng thường diễn ra sau phẫu thuật ổ bụng hoặc tổn thương tủy sống khi nhu động hoặc các kích thích thần kinh khác bị ảnh hưởng.

Quote:
Other less common causes include thrombosis or embolism of mesenteric vessels and trauma or bacterial injury to the peritoneum.
Một số nguyên nhân khác ít phổ biến hơn bao gồm tụ máu hoặc nhồi máu mạc treo ruột hoặc chấn thương hoặc viêm phúc mạc.

Quote:
The primary medical treatment for an intestinal obstruction is insertion of an intestinal tube. If the intestinal tube is ineffective in relieving the obstruction, surgery is indicated.
Phương pháp điều trị chính cho một ca tắc nghẽn đường ruột là chèn ống ruột. Nếu ống ruột không hiệu quả trong việc ngăn chặn tắc nghẽn thì đòi hỏi phải phẫu thuật.




Hepatitis - Viêm gan.


Quote:
Hepatitis is an inflammatory condition of the liver.

The usual causes include exposure to toxic substances, especially alcohol; obstructions in the bile ducts; metabolic diseases; autoimmune diseases; and bacterial or viral infections.
Viêm gan là tình trạng gan bị viêm nhiễm.

Nguyên nhân phổ biến do tiếp xúc với các chất độc hại, đặc biệt là rượu, tắc nghẽn đường mật, các bệnh chuyển hóa, bệnh tự miễn dịch và sự viêm nhiễm do vi khuẩn hoặc vi rút.

Quote:
A growing public health concern is the increasing incidence of viral hepatitis.

Even though its mortality rate is low, the disease is easily transmitted and can cause significant morbidity and prolonged loss of time from school or employment.
Một lo ngại sức khỏe cộng đồng là về tỉ lệ gia tăng của bệnh viêm gan virus (viêm gan siêu vi).

Mặc dù tỉ lệ tử vong thấp, bệnh lại dễ lây lan và có thể gây bệnh đáng kể, ảnh hưởng đến thời gian làm việc và học tập.

Quote:
Although forms of hepatitis range from hepatitis A through hepatitis E, the three most common forms are: hepatitis A, also called infectious hepatitis; hepatitis B, also called serum hepatitis; and hepatitis C.

The most common causes of hepatitis A are ingestion of contaminated food, water, or milk.
Mặc dù các hình thức viêm gan xảy ra từ viêm gan A đến E, ba dạng phổ biến nhất là : Viêm gan A, hay còn gọi là viêm gan lây nhiễm, Viêm gan B hay còn gọi là viêm gan huyết thanh, và Viêm gan C.

Quote:
Hepatitis B and hepatitis C are usually transmitted by routes other than the mouth (parenteral), such as from blood transfusions and sexual contact.
Viêm gan B và C thường lây truyền qua những con đường khác ngoài đường miệng (đường tiêu hóa), như truyền máu và quan hệ tình dục.

Quote:
Because of patient exposure, health-care personnel are at increased risk for contracting hepatitis B,but a vaccine that provides immunity to hepatitis B is available.
Do tiếp xúc với bệnh nhân, các nhân viên y tế có nguy cơ lây nhiễm viêm gan B cao, nhưng cũng đã có vacxin miễn dịch viêm gan B.

Quote:
There is no vaccine available for hepatitis C.
Không có vacxin phù hợp cho viêm gan C.

Quote:
Patients with hepatitis C may remain asymptomatic for years or the disease may produce only mild flulike symptoms.
Bệnh nhân mắc Viêm gan C có thể mang mầm bệnh trong thời gian dài hoặc bệnh sẽ biểu hiện ra những triệu chứng nhỏ như cảm cúm.

Quote:
Treatment for hepatitis includes antiviral drugs; however, there is no cure.
Phương pháp điều trị cho viêm gan chỉ có thuốc ngừa virut, tuy nhiên, không có cách chữa bệnh.

Quote:
As the disease progresses, scarring of the liver becomes so serious that liver transplantation is the only recourse.
Khi bệnh tiến triển, sẹo trong gan trở nên nghiêm trọng thì cách duy nhất là ghép gan.

Quote:
One of the major symptoms of many liver disorders, including hepatitis and cirrhosis, is a yellowing of the skin, mucous membranes, and sclerae of the eyes (jaundice, icterus).

This occurs because the liver is no longer able to remove bilirubin, a yellow compound formed when erythrocytes are destroyed.

Jaundice may also result when the bile duct is blocked, causing bile to enter the bloodstream.
Một trong những triệu chứng chính của nhiều bệnh về gan, bao gồm viêm và xơ gan, vàng da, niêm mạc, và màng cứng mắt (chứng vàng da)

Điều này xảy ra bởi vì gan không còn khả năng loại bỏ bilirubin (sắc tố mật), một hợp chất màu vàng hình thành nên khi hồng cầu bị phá hủy.

Vàng da cũng có thể là hậu quả của việc tắc ống mật, dẫn đến việc mật tràn vào máu.

@duho : tra từ điển với cả đọc thêm trên mạng
__________________






. What doens't kill you makes you stronger .

Lần sửa cuối bởi Bluee; 27-04-2011 lúc 08:22 PM Lý do: làm thêm bài
Bluee đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following 2 Users Say Thank You to Bluee For This Useful Post:
bacsy (26-04-2011), loverhythmn (07-05-2011)
Cũ 26-04-2011, 09:14 PM   #3
Offff dài dài :)
Shadow
Lãng tử bóng đêm!!!
 
Avatar của Shadow
 
Tham gia ngày: Jan 2011
Bài gửi: 1,069
VND: 5,784
Thanks: 903
Thanked 144 Times in 330 Posts
Gửi tin nhắn qua ICQ tới Shadow Gửi tin nhắn qua AIM tới Shadow Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới Shadow Gửi tin nhắn qua Skype™ tới Shadow
Mặc định

sao cậu biết thế ??? Blu giỏi thế , học dịch thuật ở đâu zaay?
__________________
Hãy nở nụ cười , dù cho bao khó khăn
Bóng sẽ chợt đến vây quanh bên đời em
Hãy luôn tin rằng:" Anh mãi dõi theo em "
Đôi mắt anh luôn dành cho em bao nhiêu là nhớ mong

Shadow đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
Cũ 26-04-2011, 11:05 PM   #4
là lá la......
Phamtieuthu
Thành Viên
 
Avatar của Phamtieuthu
 
Tham gia ngày: Dec 2009
Bài gửi: 187
VND: 7,626
Thanks: 92
Thanked 143 Times in 89 Posts
Mặc định

muốn làm quá nhưng e lại bận ôn thi, đành để cuối tuần làm vậy. ^^
__________________
Nếu không có những j mình quý thì hãy cố quý những j mình có. ^^
Phamtieuthu đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following 2 Users Say Thank You to Phamtieuthu For This Useful Post:
bacsy (02-05-2011), loverhythmn (07-05-2011)
Cũ 01-05-2011, 01:36 PM   #5
là lá la......
Phamtieuthu
Thành Viên
 
Avatar của Phamtieuthu
 
Tham gia ngày: Dec 2009
Bài gửi: 187
VND: 7,626
Thanks: 92
Thanked 143 Times in 89 Posts
Mặc định

Bài 1:Hãy dịch các thuật ngữ sang tiếng Việt.

or/o/ mouth………… miệng
stomat/o/ mouth
gloss/o/ tongue ………. lưỡi
lingu/o/ tongue
bucc/o/cheek……….. má
cheil/o/ lip…………. môi
labi/o/ lip
dent/o/teeth………….. răng
odont/o/teeth
gingiv/o/gum ………….. lợi
sial/o/saliva………… nước bọt
esophag/o/esophagus…………..thực quản
pharyng/o/pharynx(throat)…………. Hầu, họng
gastr/o/stomach……….. dạ dày
pylor/o/pylorus………môn vị
duoden/o/duodenum(first part of small intestine)……….. tá tràng
enter/o/intestine (usually small intestine)……………. Tiểu tràng, ruột non
jejun/o/jejunum (second part of small intestine)………….. hỗng tràng
ile/o/ileum (third part of small intestine)……….. hồi tràng
append/o/appendix……….. ruột thừa
appendic/o/appendix
col/o/colon……… đại tràng
colon/o/colon
sigmoid/o/sigmoid colon…………. Đại tràng sigma
rect/o/rectum…………. Trực tràng
proct/o/anus, rectum…………. Hậu môn
an/o/anus
hepat/o/liver………… gan
pancreat/o/pancreas…………… tụy
cholangi/o/bile vessel………. ống mật
chol/e**/bile, gall……… mật
cholecyst/o/gallbladder………………… túi mật
choledoch/o/bile duct………….. đường mật
-emesis/vomit………….. nôn
-iasis/abnormal condition (produced by something specified)
-megaly/enlargement
-orexia/appetite……….. ngon miệng
-pepsia/digestion………… đường tiêu hóa
-phagia/swallowing,eating……….. nuốt, ăn
-prandial/meal........... bữa ăn
-rrhea/discharge, flow…………. Chảy ra, tiết ra, đào thải
dia-/through,across………… xuyên qua, ngang qua
peri-/around………… quanh
sub-/under, below………… bên dưới

_________________________________________________

Bài 2: Dịch các từ trong hình sang tiếng Việt

Hình 1:
1. duodenum…………. Tá tràng
2. jejunum………… hỗng tràng
3. ileum…………… hồi tràng
4. pancreas………… tụy
5. liver…………. gan
6. cecum……………..manh tràng
7. appendix…………. Ruột thừa
8. ascending colon……………….. đại tràng lên
9. hepatic flexure……………. Góc gan
10. transverse colon………… đại tràng ngang
11. spleen………………. lách
12. splenic flexure…………… góc lách
13. descending colon…………… đại tràng xuống
14. sigmoid colon…………. Đại tràng sigma
15. rectum…………. Trực tràng
16. anus………… hậu môn
17. salivary glands……………….. các tuyến nước bọt
18. parotid gland…………. Tuyến mang tai
19. submandibular gland……….. tuyến dưới hàm
20. sublingual gland……….. tuyến dưới lưỡi
21. food bolus ………….. viên thức ăn
22. tongue………… lưỡi
23. mouth……….. miệng
24. pharynx………. Hầu, họng
25. esophagus………thực quản

Hình 2:

1. liver………. gan
2. pancreas………….. tụy
3. pancreatic duct………… ống tụy
4. hepatic duct…………ống gan
5. duodenum…………. Tá tràng
6. gallbladder……….. túi mật
7. common bile duct…………. ống mật chủ
8. right hepatic duct………….. ống gan phải
9. left hepatic duct………….. ống gan trái
10. cystic duct…………………… ống dẫn của túi mật
11. portal vein………….. tĩnh mạch cửa
12. stomach………… dạ dày
13. jejunum………….. hỗng tràng

__________________________________________________
Bài 3: Dịch sang tiếng Việt

Intestinal Obstruction

tắc ruột


An intestinal obstruction is a partial or complete blockage in the small or large intestine that prevents forward flow of digestive products. Complete obstruction in any part of the intestine constitutes a medical emergency and requires rapid diagnosis and treatment within a 24-hour period to prevent death.

Tắc ruột là sự tắc nghẽn 1 phần hoặc toàn bộ trong ruột non hoặc ruột già làm ngăn cản sự lưu thông của các sản phẩm tiêu hóa. Tắc nghẽn hoàn toàn ở bất kỳ đoạn nào của đuờng tiêu hóa đều là một cấp cứu và đòi hỏi phải nhanh chóng chẩn đoán và diều trị trong vòng 24 giờ tránh tử vong.
---------------------------------------

The two forms of intestinal obstructions include mechanical blockage, also called ileus, where contents of the intestine are prevented from moving forward due to an obstacle or barrier that blocks the lumen. The second form, nonmechanical blockage, also called paralytic ileus, where peristaltic movement is lacking or absent and contents are no longer propelled through the intestine.

Có 2 loại tắc nghẽn đuờng tiêu hóa gồm tắc nghẽn cơ học, hay còn đựoc gọi là tắc ruột, nơi mà sản phẩm của đuờng tiêu hóa bị chặn lại vì một trở ngại hoặc rào cản bị tắc nghẽn trong lòng ruột. Loại thứ 2, tắc nghẽn cơ năng hay còn gọi là liệt ruột, nơi sự chuyển động nhu động ruột bị giảm hoặc mất và các chất trong lòng ruột k đuợc lưu thông.
--------------------------------------

Mechanical obstructions include tumors, scar tissues (adhesions), intestinal twisting (volvolus), intestinal “telescoping” where part of the intestine slips into another part just beneath it (intussusceptions), strangulated hernias, or the presence of foreign bodies, such as fruit pits and gallstones.

Tắc ruột cơ học gồm các khối u, mô sẹo( dính ruột), xoắn ruột( volvolus), lồng ruột nơi mà một phần của ruột trượt vào phần khác ở dưới nó( intussusceptions – lồng ruột ), thoát vị nghẹt, hoặc sự xuất hiện của thành phần ngoài cơ thể, như hạt trái cây và sỏi mật.
-----------------------------------------

Nonmechanical blockages often result after abdominal surgeries or with spinal cord lesions where peristalsis or other neurogenic stimuli are affected.Other less common causes include thrombosis or embolism of mesenteric vessels and trauma or bacterial injury to the peritoneum.

Tắc nghẽn cơ năng thường là hậu quả sau phẫu thuật ổ bụng hoặc tổn thương tủy sống nơi có sự nhu động hoặc các kích thích thần kinh khác bị ảnh hưởng. Một số nguyên nhân ít phố biến khác bao gồm huyết khối hoặc tắc mạch mạc treo ruột và chấn thương hoặc viêm phúc mạc.
-------------------------------

The primary medical treatment for an intestinal obstruction is insertion of an intestinal tube. If the intestinal tube is ineffective in relieving the obstruction, surgery is indicated.
Phương pháp điều trị chính cho tắc nghẽn đường tiêu hóa là đặt ống thông ruột. Nếu ống thông ruột không có hiệu quả trong việc giảm sự tắc nghẽn thì phương pháp phẫu thuật là cần thiết.


__________________________________________________ ____
Hepatitis

Viêm gan


Hepatitis is an inflammatory condition of the liver. The usual causes include exposure to toxic substances, especially alcohol; obstructions in the bile ducts; metabolic diseases; autoimmune diseases; and bacterial or viral infections. A growing public health concern is the increasing incidence of viral hepatitis. Even though its mortality rate is low, the disease is easily transmitted and can cause significant morbidity and prolonged loss of time from school or employment.


Viêm gan là một tình trạng viêm của gan. Nguyên nhân thông thường bao gồm tác hại của các chất độc hại, đặc biệt là rượu; tắc đường mật; các bệnh về chuyển hóa; các bệnh tự miễn; và viêm nhiễm do vi khuẩn hoặc virus. Một mối lo ngại cho sức khỏe cộng đồng là tỉ lệ mắc phải gia tăng của bệnh viêm gan virus.Mặc dù tỉ lệ tử vong thấp,căn bệnh lại lây nhiễm dễ dàng và có thể gây bệnh đáng kể và ảnh hưởng nhiều đến thời gian học tập và lao động.
-----------------------------------------

Although forms of hepatitis range from hepatitis A through hepatitis E, the three most common forms are: hepatitis A, also called infectious hepatitis; hepatitis B, also called serum hepatitis; and hepatitis C.

Mặc dù các loại viêm gan từ viêm gan A đến viêm gan E ,thì có 3 loại thường gặp nhất là : viêm gan A, hay còn gọi là viêm gan lây nhiễm; viêm gan B, còn được gọi là viêm gan huyết thanh: và viêm gan C.
------------------------------------------

The most common causes of hepatitis A are ingestion of contaminated food, water, or milk. Hepatitis B and hepatitis C are usually transmitted by routes other than the mouth (parenteral), such as from blood transfusions and sexual contact.

Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm gan A là thức ăn, nước uống hoặc sữa bị nhiễm độc.Viêm gan B và viêm gan C thường lây nhiễm bởi các đường khác ngoài đường ăn uống( ngoài ruột) , như đường máu và đường tình dục.
------------------------------------------

Because of patient exposure, health-care personnel are at increased risk for contracting hepatitis B,but a vaccine that provides immunity to hepatitis B is available. There is no vaccine available for hepatitis C.

Do tiếp xúc với bệnh nhân, các nhân viên y tế có nguy cơ cao lây nhiễm viêm gan B, nhưng có 1 vaccine dự phòng miễn dịch với viêm gan B có hiệu quả. Không có vaccine hiệu quả cho viêm gan C.
--------------------------------------

Patients with hepatitis C may remain asymptomatic for years or the disease may produce only mild flulike symptoms.Treatment for hepatitis includes antiviral drugs; however, there is no cure. As the disease progresses, scarring of the liver becomes so serious that liver transplantation is the only recourse.

Bệnh nhân viêm gan C có thể không có triệu chứng bệnh trong vài năm hoặc bệnh có thể gây ra chỉ vài triệu chứng nhẹ giống cúm. Điều trị viêm gan gồm các thuốc chống virus; tuy nhiên, không có thuốc điều trị. Trong quá trình tiến triển của bệnh,quá trình tạo sẹo trong gan trở nên nghiêm trọng thì ghép gan là cách duy nhất.
--------------------------------------

One of the major symptoms of many liver disorders, including hepatitis and cirrhosis, is a yellowing of the skin, mucous membranes, and sclerae of the eyes (jaundice, icterus). This occurs because the liver is no longer able to remove bilirubin, a yellow compound formed when erythrocytes are destroyed. Jaundice may also result when the bile duct is blocked, causing bile to enter the bloodstream.

Một trong những triệu chứng chủ yếu của các bệnh ở gan, gồm viêm gan và xơ gan, là vàng da, niêm mạc, và củng mạc mắt(jaundice, icterus – bệnh vàng da, hoàng đản). Điều này xảy ra vì gan không thể đào thải bilirubin, một hợp chất màu vàng khi hồng cầu bị phá hủy. Vàng da có thể cũng là hậu quả khi đường mật bị tắc nghẽn,khiến cho mật vào máu.
_______________________________________
làm xong rùi. hi

chúc mọi người có những ngày nghỉ vui vẻ. ^^
__________________
Nếu không có những j mình quý thì hãy cố quý những j mình có. ^^

Lần sửa cuối bởi Phamtieuthu; 02-05-2011 lúc 09:38 AM
Phamtieuthu đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following 3 Users Say Thank You to Phamtieuthu For This Useful Post:
bacsy (01-05-2011), loverhythmn (07-05-2011), SnowPrince (02-05-2011)
Cũ 02-05-2011, 12:40 AM   #6
We are a family!
SnowPrince
Thành Viên
 
Avatar của SnowPrince
 
Tham gia ngày: Dec 2009
Bài gửi: 269
VND: 5,771
Thanks: 36
Thanked 140 Times in 83 Posts
Mặc định

Bài 3: Dịch sang tiếng Việt
I
Quote:
ntestinal Obstruction
An intestinal obstruction is a partial or complete blockage in the small or large intestine that prevents forward flow of digestive products. Complete obstruction in any part of the intestine constitutes a medical emergency and requires rapid diagnosis and treatment within a 24-hour period to prevent death.
Tắc ruột
Tắc ruột là sự cản trở 1 phần hay hoàn toàn sự lưu thông các sản phẩm tiêu hóa trong lòng ruột non hay ruột già. Tắc hoàn toàn ở bất kỳ đoạn nào của hệ thống ruột cũng là 1 cấp cứu trong y học đòi hỏi chẩn đoán tức thì và điều trị trong vòng 24h nhằm ngăn chặn tử vong.
Quote:
The two forms of intestinal obstructions include mechanical blockage, also called ileus, where contents of the intestine are prevented from moving forward due to an obstacle or barrier that blocks the lumen.
2 loại tắc ruột bao gồm tắc ruột cơ học, các chất trong lòng ruột bi ngăn cản dịch chuyển về phía trước do có trướng ngại vật cản trở lòng ruột
Quote:
The second form, nonmechanical blockage, also called paralytic ileus, where peristaltic movement is lacking or absent and contents are no longer propelled through the intestine.
Loại thứ 2 là tắc ruột không cơ học ( tắc ruột cơn năng ), khi nhu động ruột yếu hoặc k có làm các chất chứa trong lòng ruột k còn được đẩy đi trong lòng ruột nữa.
Quote:
Mechanical obstructions include tumors, scar tissues (adhesions), intestinal twisting (volvolus), intestinal “telescoping” where part of the intestine slips into another part just beneath it (intussusceptions), strangulated hernias, or the presence of foreign bodies, such as fruit pits and gallstones.
Tắc ruột cơ học gồm tắc ruột do u, do dính, xoắn ruột, lồng ruột – khi 1 đoạn ruột trượt vào trong 1 đoạn ruột khác phía dưới nó, tắc ruột do thoát vị nghẹt hoặc sự xuất hiện của các thành phần ngoài cơ thể như hạt hoa quả hay sỏi mật

Quote:
Nonmechanical blockages often result after abdominal surgeries or with spinal cord lesions where peristalsis or other neurogenic stimuli are affected.Other less common causes include thrombosis or embolism of mesenteric vessels and trauma or bacterial injury to the peritoneum.
Tắc ruột cơ năng thưỡng xảy ra sau các phẫu thuật ổ bụng hoặc chấn thương tủy sống làm cho nhu động ruột hoặc các kích thích thần kinh bị ảnh hưởng. Các nguyên nhân ít gặp hơn bao gồm tắc ĐM mạc treo hoặc vết thương hay nhiễm khuẩn phúc mạc.
Quote:
The primary medical treatment for an intestinal obstruction is insertion of an intestinal tube. If the intestinal tube is ineffective in relieving the obstruction, surgery is indicated.
Điều trị ban đầu của tắc ruột là ……
Nếu ống tiêu hóa không đáp ứng trong việc giảm bớt sự tắc, phẫu thuật là cần thiết

Quote:
Hepatitis
Hepatitis is an inflammatory condition of the liver. The usual causes include exposure to toxic substances, especially alcohol; obstructions in the bile ducts; metabolic diseases; autoimmune diseases; and bacterial or viral infections. A growing public health concern is the increasing incidence of viral hepatitis.
Viêm gan
Viêm gan là tình trạng viêm tại gan. Các nguyên nhân thường gặp bao gồm sự tiếp xúc với các chất độc- đặc biệt là rượu, tắc mật, bệnh chuyển hóa, bệnh tự miễn và nhiễm khuẩn hay virus. Một vấn đề ngày càng lớn của y tế là sự gia tăng tỷ lệ mắc viêm gan virus
Quote:
Even though its mortality rate is low, the disease is easily transmitted and can cause significant morbidity and prolonged loss of time from school or employment. Although forms of hepatitis range from hepatitis A through hepatitis E, the three most common forms are: hepatitis A, also called infectious hepatitis; hepatitis B, also called serum hepatitis; and hepatitis C.
Mặc dù là tỷ lệ tử vong thấp, nhưng viêm gan rất dễ lây lan và tạo ra các đợt dịch đáng kể, gây mất mát rất nhiều thời gian cho việc học tập và lao động. Mặc dù các dạng viêm gan được sắp xếp từ A đến E, nhưng chỉ có 3 dạng hay gặp nhất là viêm gan A – còn gọi là viêm gan lây lan, viêm gan B- còn gọi là viêm gan huyết thanh và viêm gan C
Quote:
The most common causes of hepatitis A are ingestion of contaminated food, water, or milk. Hepatitis B and hepatitis C are usually transmitted by routes other than the mouth (parenteral), such as from blood transfusions and sexual contact. Because of patient exposure, health-care personnel are at increased risk for contracting hepatitis B,but a vaccine that provides immunity to hepatitis B is available. There is no vaccine available for hepatitis C.
nguyên nhân thường gặp nhất của viêm gan A là ăn phải thức ăn, nước uống, sữa bi nhiễm độc. Viêm gan B và C thường lây truyền qua các con đường khác hơn là đường tiêu hóa, vd như truyền máu hay quan hệ tình dục. Do sự tiếp xúc bệnh nhân, các nhân viên y tế có nguy cơ cao mắc viên gan B, nên 1 loại vaccine cung cấp miễn dịch chồng VG B là cần thiết. Không có vaccine cho VG C.
Quote:
Patients with hepatitis C may remain asymptomatic for years or the disease may produce only mild flulike symptoms.Treatment for hepatitis includes antiviral drugs; however, there is no cure. As the disease progresses, scarring of the liver becomes so serious that liver transplantation is the only recourse.
BN VG C có thể duy trì trạng thái k triệu chứng trong nhiều năm hoặc bệnh có thể chỉ có các triệu chứng giống như cúm nhẹ. Điều trị cho BN viêm gan virus bao gồm các thuốc kháng virus, tuy nhiên k có khả năng chữa khỏi. Khi bệnh tiến triển, quá trình làm sẹo ở gan ( xơ hóa ) trở nên vô cùng nghiêm trọng đến mức ghép gan là giải pháp duy nhất.
Quote:
One of the major symptoms of many liver disorders, including hepatitis and cirrhosis, is a yellowing of the skin, mucous membranes, and sclerae of the eyes (jaundice, icterus). This occurs because the liver is no longer able to remove bilirubin, a yellow compound formed when erythrocytes are destroyed. Jaundice may also result when the bile duct is blocked, causing bile to enter the bloodstream.
Một trong những triệu chứng chính của rất nhiều bệnh gan, bao gồm cả viêm gan và xơ gan là vàng da, niêm mạc và củng mạc mắt. Điều này xảy ra do gan mất khả năng đào thải bilirubin, một hợp chất màu vàng được tạo thành khi hồng cầu bị phá hủy. Vàng da cũng có thể xảy ra khi ống mật bị tắc, dẫn đến mật ngấm vào máu

Lần sửa cuối bởi SnowPrince; 02-05-2011 lúc 12:50 AM
SnowPrince đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following 2 Users Say Thank You to SnowPrince For This Useful Post:
bacsy (02-05-2011), loverhythmn (07-05-2011)
Cũ 02-05-2011, 12:58 AM   #7
We are a family!
SnowPrince
Thành Viên
 
Avatar của SnowPrince
 
Tham gia ngày: Dec 2009
Bài gửi: 269
VND: 5,771
Thanks: 36
Thanked 140 Times in 83 Posts
Mặc định

Quote:
The primary medical treatment for an intestinal obstruction is insertion of an intestinal tube. If the intestinal tube is ineffective in relieving the obstruction, surgery is indicated.
Phương pháp điều trị chính cho tắc nghẽn đường tiêu hóa là đặt ống thông ruột. Nếu ống thông ruột không có hiệu quả trong việc giảm sự tắc nghẽn thì phương pháp phẫu thuật là cần thiết
.
đọc xong đoạn này mới hiểu. hic hic
SnowPrince đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following User Says Thank You to SnowPrince For This Useful Post:
loverhythmn (07-05-2011)
Cũ 11-05-2011, 06:22 PM   #8
là lá la......
Phamtieuthu
Thành Viên
 
Avatar của Phamtieuthu
 
Tham gia ngày: Dec 2009
Bài gửi: 187
VND: 7,626
Thanks: 92
Thanked 143 Times in 89 Posts
Mặc định

dạo nì ngày nào cũng vào mục này xem thầy có post bài mới k.
Thầy ơi thầy post bài mới đi ạh. Lâu quá thầy àh.
__________________
Nếu không có những j mình quý thì hãy cố quý những j mình có. ^^
Phamtieuthu đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following User Says Thank You to Phamtieuthu For This Useful Post:
bacsy (11-05-2011)
Cũ 11-05-2011, 06:39 PM   #9
We are a family!
bacsy
Cố Vấn Diễn Đàn
 
Avatar của bacsy
 
Tham gia ngày: Mar 2010
Bài gửi: 748
VND: 57,136
Thanks: 767
Thanked 1,468 Times in 448 Posts
Mặc định

Cuối tuần này tôi sẽ post!Vì mấy bữa nay bận quá.
__________________
Từ những điều bình dị...
bacsy đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following 2 Users Say Thank You to bacsy For This Useful Post:
Phamtieuthu (12-05-2011), SnowPrince (12-05-2011)
Cũ 14-05-2011, 04:10 PM   #10
We are a family!
bacsy
Cố Vấn Diễn Đàn
 
Avatar của bacsy
 
Tham gia ngày: Mar 2010
Bài gửi: 748
VND: 57,136
Thanks: 767
Thanked 1,468 Times in 448 Posts
Mặc định

Nói chung,các bạn dịch rất tốt!Với cái đà này các bạn có thể tự tham khảo được tài liệu tiếng Anh rồi đấy.Có một số vấn đề mà các bạn hiểu nhưng diễn đạt chưa rõ nghĩa.

Từ LumenCó nghĩa là lòng,khoang rỗng,có thể dùng cho "lòng ruột", lòng mạch.

"The primary medical treatment" mà bạn snowprince dịch là "Phương pháp điều trị chính" sẽ là người khác dễ hiểu nhầm. Nó có nghĩa là " Điều trị y khoa bước đầu" Trong y khoa từ "primary" có nghĩa là bước đầu, tiên phát, nguyên phát.

Tóm lại: Các bạn làm rất tốt!Nếu chỗ nào chưa rõ hãy bôi đỏ nhé!
__________________
Từ những điều bình dị...
bacsy đang ẩn   Trả lời với trích dẫn
Chia sẻ bài viết với bạn bè qua: FaceBook
The Following User Says Thank You to bacsy For This Useful Post:
Phamtieuthu (15-05-2011)
Trả lời


Những người đang xem chủ đề: 1 (0 thành viên và 1 khách)
 
Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 02:43 AM

vBulletin skin by: CHVF [HSSV] Y Hai Phong
Powered by vBulletin® Ver 3.x.x Copyright ©2000 - 2009, Jelsoft Enterprises Ltd.
© 2015 Việt Hóa Bởi Andy.Pro.
vBCredits v1.4 Copyright ©2007, PixelFX Studios

ChipLove's Family